| tái sinh | - 1. đg. Lại sinh ra đời một lần nữa sau khi đã chết, theo thuyết của nhà Phật : Tái sinh chưa dứt hương thề, Làm thân trâu ngựa đền nghì trúc mai (K). 2. t. Chế tạo lại từ những vật đã hỏng : Cao su tái sinh. |
| tái sinh | - Một kiếp sống nữa, kiếp sau cũng như nói lai sinh |
| tái sinh | đgt. 1. Sống lại hoặc được làm cho sống lại: Cỏ dại tái sinh nhanh chóng o tái sinh các khu rừng bị cháy. 2. Được làm ra từ các nguyên liệu lấy từ các vật đã hỏng: nhựa tái sinh o cao su tái sinh. |
| tái sinh | đgt (H. sinh: đẻ ra) 1. Sống lại một kiếp khác, theo quan niệm luân hồi của đạo Phật: Như lời thần mộng hoạ là, Còn duyên chăng nữa cũng trời tái sinh (NĐM) 2. Như được sống lại: Cứ nghĩ hồn thơm đang tái sinh, Ngôi sao ấy lặn, hoá bình minh (Tố-hữu). tt Được chế biến để có lại tính chất cũ: Đồ đạc bằng nhựa tái sinh. |
| tái sinh | bt. Sống lại, làm sống lại; Ngb.: Một phong trào vừa tái-sinh || Sự tái-sinh. Sức tái sinh. Tinh thần tái-sinh. |
| tái sinh | .- 1. đg. Lại sinh ra đời một lần nữa sau khi đã chết, theo thuyết của nhà Phật: Tái sinh chưa dứt hương thề, Làm thân trâu ngựa đền nghì trúc mai (K). 2. t. Chế tạo lại từ những vật đã hỏng: Cao su tái sinh. |
| tái sinh | Kiếp sau: Còn duyên chăng nữa cũng chờ tái-sinh (Nh-đ-m). |
Tuy nhiên , về căn bản phải thấy Cách mạng đã giúp Xuân Diệu ra khỏi một cuộc khủng hoảng và với khí thế của một ngưòi chưa đầy 30 tuổi , ông như bắt đầu một cuộc tái sinh. |
| Trước đây ở hương Diên Uẩn , châu Cổ Pháp364 có cây gạo bị sét đánh , người hương ấy xem kỹ dấu sét đánh thấy có chữ : "Thụ căn điểu điểu , mộc biểu thanh thanh , hòa đao mộc lạc , thập bát tử thành , đông a nhập địa , mộc dị tái sinh , chấn cung kiến nhật , đoài cung ẩn tinh , lục thất niên gian , thiên hạ thái bình". |
| Trong lá thư viết cho tôi nàng bảo nàng ơn tôi đã tái sinh nàng , cho nàng những giây phút sung sướng , huy hoàng nhất của một kiếp người. |
| Nhưng vị thần kia không cho cây chết hẳn , vẫn để cây tái sinh từ cái gốc bị chặt. |
| Cho đến khi những chiếc lá cuối cùng trút xuống , cây được nghỉ ngơi , những cành cây như những cánh tay gầy guộc níu vào nhau , níu vào gió lạnh , chờ một cuộc tái sinh những chồi non lộc biếc , để rồi lại tuôn những dòng vàng trắng cho đời. |
| Liếm trên những thân thể chiến binh , ca bài ca kỳ vĩ của thần Anhi , hủy hoại và tái sinh. |
* Từ tham khảo:
- tái tam tái tứ
- tái tạo
- tái tê
- tái thẩm
- tái thế
- tái thế tương phùng