| tái nhợt | tt. (Nước da) tái và nhợt nhạt như không còn máu: Da tái nhợt vì thiếu máu. |
| tái nhợt | tt Nói da mặt mất hẳn sắc đi: Anh mới ốm dậy, mặt còn tái nhợt. |
| Tôi đóng bè chuối tôi chở hai thằng nhỏ đi ! Gương mặt buồn não của má nuôi tôi dần dần tái nhợt , đôi môi bà run run mấp máy như muốn nói gì mà không nói ra được. |
| Người ngã mặt tím , môi tái nhợt. |
Bên ngọn nến cháy nhểu ròng những giọt sáp trắng , khuôn mặt tái nhợt , cặp mày cong cong của cô hơi nhíu lại , và đôi môi khéo hờ của cô như muốn nói tiếp câu chuyện gì đang nói nửa chừng. |
| Đêm qua , cô Nhớ sau khi đưa nước về tới hang , liền ôm bụng kêu đau và một lát sau mặt cô tái nhợt , người toát đầy mồ hôi lạnh , Anh Hai sinh nghi , hỏi cô có uống vốc nước suối nào không. |
| Mới vào đêm một chốc , ngoài hang đã tái nhợt. |
Một buổi chiều lạnh , viên quản ngục tái nhợt người đi sau khi tiếp đọc công văn. |
* Từ tham khảo:
- tái phạm
- tái phát
- tái sản xuất
- tái sinh
- tái tái
- tái tam tái tứ