| tái bút | đt. Viết thêm, phần viết thêm sau khi đã chấm dứt và ký tên rồi. |
| tái bút | - đgt. Viết thêm cuối bức thư, sau chữ kí: phần tái bút của bức thư. |
| tái bút | đgt. Viết thêm cuối bức thư, sau chữ kí: phần tái bút của bức thư. |
| tái bút | dt (H. bút: viết) Phần viết thêm ở sau bức thư đã ký: Việc quan trọng lại viết vào chỗ tái bút. |
| tái bút | dt. Viết thêm vào dưới bức thư điều mình quên viết ở trên, hay không muốn viết ở trên (viết tắt là T.B. -). |
| tái bút | .- Đoạn thư viết thêm sau chữ ký. |
| tái bút | Viết thêm vào sau bức thư chính: Viết xong thư rồi thêm mấy hàng tái bút. |
Kính thư , Tuyết tái bút : Khi nào anh cưới vợ , em sẽ đến mừng anh chị , em ước ao rằng ngày vui mừng của anh sắp đến rồi. |
Minh tái bút : Em hãy vì anh mà trả ơn anh Văn một cách xứng đáng. |
Diên tái bút : Em Trọng nhắc tới chị và cậu Huy luôn. |
| Hà Anh Tuấn Thanh Hằng trong Ttái bútanh yêu em Thanh Hằng Hà Anh Tuấn với nụ hôn ngọt ngào Mới đây ca sĩ Hà Anh Tuấn cho biết anh đang chuẩn bị ra mắt sản phẩm âm nhạc mới tinh của mình , MV Tái bút anh yêu em. |
| Từ Ttái bútanh yêu em của Hà Anh Tuấn đến Someone Like You của Adele , những cái buông tay chưa bao giờ hết buồn. |
| tái bútanh yêu em Hà Anh Tuấn Em hãy hạnh phúc và sống thật tốt thay anh. |
* Từ tham khảo:
- tái diễn
- tái đăng
- tái đầu tư
- tái giá
- tái giá
- tái giảng