| tái đầu tư | đgt. Sử dụng một phần lợi nhuận của doanh nghiệp để mua sắm tài sản hay tài trợ cho sự mở rộng của doanh nghiệp thay vì chia cho cổ đông hay chủ nhân. |
| tái đầu tư | đgt (H. đầu: đưa vào; tư: của cải) 1. Bỏ vốn một lần nữa vào một việc kinh doanh: Sau một thời gian rút lui, nước ấy lại tái đầu tư vào nước ta 2. Đầu tư vốn thêm để mở rộng qui mô sản xuất: Một công ti luôn luôn quan tâm đến việc tái đầu tư để mở rộng sản xuất. |
| Mặt khác , hình thức trên sẽ huy động nhanh nguồn kinh phí vào ngân sách để ttái đầu tưphát triển thay vì thành phố phải đi vay với mức lãi suất bình quân thấp nhất là 12%/năm. |
| Ông Được cho rằng , việc thu phí nhằm ttái đầu tưcho lòng đường , vỉa hè là cần thiết nhưng nên cho đấu thầu sử dụng lòng đường , vỉa hè trông giữ phương tiện. |
| Ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp là một trong những giải pháp quan trọng giải quyết bài toán vốn cho ttái đầu tưcủa doanh nghiệp trong ngành công nghiệp hỗ trợ. |
| Tại Việt Nam , trong những năm qua , các chính sách thuế đã có những ưu đãi , khuyến khích nhằm tạo nguồn vốn đáng kể cho ngành công nghiệp này ttái đầu tưphát triển. |
| Mặc dù chúng ta không thể phủ nhận những khó khăn mà Ban quản lý Làng văn hóa gặp phải như : Cơ sở thiếu đồng bộ , thiếu kinh phí để ttái đầu tư, cơ sở vật chất của Làng xuống cấp... nhưng việc chuyển đổi mô hình hoạt động là cần thiết và bắt buộc phải làm. |
| Theo HĐQT , dù tình hình sản xuất kinh doanh của VNG rất tốt , các chỉ tiêu kinh doanh , lợi nhuận đều vượt kế hoạch nhưng vẫn quyết định không chia cổ tức là để đáp ứng nhu cầu ttái đầu tưvào các sản phẩm chiến lược. |
* Từ tham khảo:
- tái giá
- tái giảng
- tái hiện
- tái hồi
- tái hồi Kim Trọng
- tái hợp