| tái cử | đt. Bàu lại người cũ; được bàu lại khoá nữa: Ông ất được tái-cử vào ban Trị-sự. |
| tái cử | - Bầu lại một lần nữa : Được tái cử vào Hội đồng nhân dân. |
| tái cử | đgt. Được bầu giữ lại lần nữa chức vụ đã giữ ở nhiệm kì vừa rồi: được tái cử làm giám đốc nhà máy o được tái cử tổng thống. |
| tái cử | đgt (H. cử: bầu ra) Bầu lại lần nữa: Đồng chí ấy đã được tái cử vào Quốc hội. |
| tái cử | đt. Cử lại. || Cuộc, sự tái cử. Có thể tái-cử. |
| tái cử | .- Bầu lại một lần nữa: Được tái cử vào Hội đồng nhân dân. |
| tái cử | Được cử lại lần nữa: Nghị-viên cũ được tái-cử. |
| Sau hàng loạt sai phạm , biết mình không còn tín nhiệm để ttái cửnhiệm kỳ mới , ông Trần Hữu Quý , Giám đốc Quỹ Tín dụng nhân dân (TDND) xã Cẩm Bình đã tìm mọi cách để dây dưa kéo dài đại hội nhằm đưa người nhà vào cơ cấu chức danh lãnh đạo. |
| Công tác nhân sự có nơi chuẩn bị chưa chặt chẽ , không nắm chắc tình hình nên có trường hợp nhân sự chủ chốt ttái cửnhưng không trúng cử , bầu thiếu cấp ủy viên , bầu thiếu ủy viên ban thường vụ Phát biểu tại buổi làm việc , Chủ tịch Quốc hội Nguyễn Phú Trọng đánh giá cao những nỗ lực của Tây Ninh trong tiến hành đại hội đảng bộ cơ sở , cho rằng việc sớm rút ra những hạn chế là rất cần thiết để tổ chức thành công đại hội đảng bộ huyện và tỉnh. |
| Qua Cổng TTĐT Chính phủ , ông Hoàng Văn Tiến (tỉnh Hải Dương) đề nghị giải đáp trường hợp sau : Cán bộ xã không đủ tuổi ttái cửnhiệm kỳ mới , có 40 năm công tác từ tháng 9/1991 , thuộc đối tượng tính lương hưu theo mức lương bình quân 5 năm cuối , từ tháng 9/2012 hệ số lương là 4 ,27 , phụ cấp chức vụ là 0 ,2. |
| Các tổng thống nào cần phải giành được ít nhất một trong hai bang này để bảo đảm ttái cử. |
| Sau những lùm xùm , ông Thanh không được giới thiệu ttái cửPhó chủ tịch Hậu Giang và bị hủy tư cách đại biểu Quốc hội. |
| Hội đồng Nhân dân cấp huyện đã bầu đủ 241 đại biểu ; trong đó đại biểu nữ chiếm 24 ,07% , đại biểu là người dân tộc thiểu số 5 ,39% , đại biểu trẻ tuổi 8 ,30% , đại biểu ngoài Đảng gần 5% , đại biểu là tôn giáo gần 2 ,50% , đại biểu ttái cửchiếm hơn 40%. |
* Từ tham khảo:
- tái đăng
- tái đầu tư
- tái giá
- tái giá
- tái giảng
- tái hiện