| tái giá | dt. Tiếng gọi một tô phở với thịt bò tái, có lót giá ở dưới. |
| tái giá | đt. Lấy chồng lại sau khi chồng chết hoặc thôi: Tái-giá nuôi con // (R) Cấy lại lần nữa sau khi lúa cấy lần trước hỏng hay bị nước ngập trôi. |
| tái giá | - đgt. 1. (Người đàn bà goá) lấy chồng lần nữa. 2. (Lúa) cấy lại sau khi lúa cấy lần trước bị hỏng: lúa tái giá. |
| tái giá | đgt. (Người đàn bà goá) lấy chồng lần nữa. |
| tái giá | đgt. (Lúa) cấy lại sau khi lúa cấy lần trước bị hỏng: lúa tái giá. |
| tái giá | đgt (H. giá: lấy chồng) Nói người đàn bà goá hoặc đã bỏ chồng lấy chồng khác: Vì thương hại đứa con, chị ấy không muốn tái giá. |
| tái giá | đgt (H. giá: cấy lúa) Cấy lại sau khi mạ cấy trước đã hỏng: Sau khi nước lụt rút đi, huyện uỷ chủ trương cho tái giá ngay. |
| tái giá | đt. Nói người đàn bà goá chồng đi lấy chồng lần nữa. |
| tái giá | .- 1. t. Nói đàn bà goá đi lấy chồng khác. 2. ph. Nói cấy lại sau khi lúa cấy trước đã hỏng: Lúa bị ngập lâu nên phải cấy tái giá. |
| tái giá | Nói đàn bà goá chồng lại đi lấy chồng lần nữa. |
| tái giá | Nói về lúa cấy rồi mà hỏng, lại phải cấy lần nữa: Những vùng lụt, ruộng phải tái-giá. |
Mai ôn tồn trả lời : Thưa ông , nếu tôi tái giá thì ông thực là người chồng tôi kính phục. |
| Ðến con đàn rồi mà chồng chết chưa đoạn tang người ta cũng tái giá như thường. |
| Rằng bà chuẩn bị tái giá. |
| Góa phụ ngày xưa thường ở vậy suốt đời để thủ tiết thờ chồng Ảnh : Internet Ngoài ra , vào thời cổ đại ở Trung Quốc , phụ nữ thường không dám ttái giávì họ mang tư tưởng xuất giá tòng phu dù chồng có chết thì vẫn phải ở vậy một mình để thủ tiết thờ chồng. |
| Ở lại hoàng cung Bị bệnh mất sớm Xuất gia Ttái giáTháng 8 năm Mậu Thân (1308) , công chúa về đến kinh đô Thăng Long. |
| Sau khi người vợ đầu của ông qua đời , ông ttái giá. |
* Từ tham khảo:
- tái hiện
- tái hồi
- tái hồi Kim Trọng
- tái hợp
- tái lai
- tái lập