| tái diễn | đt. Hát lại tuồng vừa mới hát: Đêm nay tái-diễn Võ-Tánh tuẫn-tiết // Làm lại việc cũ: Trò bịp-bợm ấy cứ được tái-diễn luôn. |
| tái diễn | - đg. 1 (id.). Diễn lại lần nữa vào dịp khác. Vở kịch được tái diễn nhiều lần. 2 Lại xảy ra lần nữa (thường nói về việc không hay). Ngăn ngừa tai nạn tái diễn. Tái diễn hành động phạm pháp. |
| tái diễn | đgt.1.Được diễn lại một hay nhiều lần nữa: Vở kịch được tái diễn nhiều lần. 2. Lại xảy ra, lặp lại việc không hay nào đó: tái diễn hành động ăn cắp o không nên tái diễn hành động phạm pháp. |
| tái diễn | đgt (H. diễn: trình bày) 1. Nói vở kịch được diễn lại: Vở chèo đó đã được tái diễn 2. Xảy ra lần nữa: Sao lại để tái diễn cái cảnh bất hoà ấy?. |
| tái diễn | .- đg. 1. Nói kịch, tuồng diễn lại một lần nữa. 2. Lại xảy ra: Trò hề bầu cử tổng thống bù nhìn tái diễn. |
| Liền ba ngày tết mà cutái diễn^~n mãi cái trò như thế thì sức mấy mà không quỵ , mà không chán mớ đời. |
| Anh em vẫn ghìm súng đợi , hy vọng sẽ cho tái diễn cái cảnh ấy lại lần nữa. |
| Do đó , trong mùa lễ hội năm 2018 , Thứ trưởng Trịnh Thị Thủy cũng yêu cầu các địa phương cần kiên quyết xử lý , không để ttái diễnloại hình lễ hội này ở địa phương. |
| Về mong muốn của gia đình , ông Sinh nói : Chúng tôi mong cơ quan chức năng quyết liệt điều tra , làm rõ kẻ đã phá hoại vườn đào của gia đình để bồi thường tổn thất cũng như ngăn ngừa sự việc ttái diễn. |
| Cơ quan chức năng liên tục cảnh báo , với diễn biến thời tiết như hiện nay , trong một vài ngày tới , hiện tượng đóng băng mặt đường đoạn Quốc lộ 4D đoạn qua Trạm Ô Quý Hồ Sa Pa khả năng vẫn ttái diễn. |
| Tội phạm chống người thi hành công vụ tính chất , mức độ ngày càng liều lĩnh , nguy hiểm , manh động , thách thức , coi thường pháp luật ; ttái diễntình trạng cướp tiệm vàng , ngân hàng , quỹ tín dụng , trong đó có một số vụ đặc biệt nghiêm trọng. |
* Từ tham khảo:
- tái đầu tư
- tái giá
- tái giá
- tái giảng
- tái hiện
- tái hồi