| suy ra | đt. Xét ra, suy-nghĩ và thấy được Việc đó, suy ra thì không phải lỗi tại va. |
| suy ra | đt. Xét ra: Suy ra thì là tôi quấy. |
| Anh suy ra như vậy có khi đúng , có khi sai. |
| Và Tám Bính càng chuyện trò , cười cợt khi thấy hắn cởi phanh áo ba đờ suy ra định choàng lấy người Bính cùng lúc Năm Sài Gòn nhẹ bước tiến đến. |
| Từ hoàn cảnh riêng , Vũ suy ra cả cuộc đời chung và diễn tả những tan nát đổ vỡ với tất cả cái đắm đuối của tuổi trẻ. |
| Làm sao mà mình lại có thể bắt một người chiến sĩ tự trình bày một cách sáng rõ những ý nghĩ của họ lúc này lúc nọ? Phải lấy mình mà suy ra chứ. |
| suy ra trên đời không có ai hiểu nó bằng thầy. |
| Chàng tự hỏi : "Thế thì con yêu tinh này đã lả lơi với ta là với người đàn ông thứ mấy rồi , để mà kinh nghiệm như thế được?" Rồi Long làm bộ thản nhiên hỏi Tuyết : Sao Tuyết dám tin chắc rằng họ không thể để ý đến mình? Không để ý đến câu hỏi vặn sâu sắc ấy , Tuyết lại nhí nhảnh đáp : suy ra thì biết chứ ! Hơi đâu ai để ý đến kẻ khác làm gì , vì người nào có công việc người ấy. |
* Từ tham khảo:
- tiện thiếp
- tiện y
- tiêng tiếc
- tiếng
- tiếng
- tiếng bấc tiếng chì