| tiêng tiếc | đt. X. Tiếc-tiếc. |
| tiêng tiếc | tt. Tiếc (mức độ giảm nhẹ): không đi tham quan chuyến này, kể ra cũng tiêng tiếc. |
| tiêng tiếc | đgt Hơi tiếc: Tôi rời Điện-biên thấy tiêng tiếc (NgTuân). |
| Dạ bẩm , giả thử tôi là đao phủ , phải chém những người như vậy , tôi nghĩ mà thấy tiêng tiếc. |
* Từ tham khảo:
- tiếng
- tiếng bấc tiếng chì
- tiếng cả nhà không
- tiếng cả nhà thanh
- tiếng chào cao hơn mâm cỗ
- tiếng chì tiếng bấc