| tiện y | dt. áo ngắn, áo mặc gọn. |
| tiện y | dt. Quần áo mặc hàng ngày khi nghỉ ngơi. |
| Từng đích thân thị sát vùng có dịch , ông bày tỏ tin tưởng chắc chắn rằng con người hoàn toàn có thể chiến thắng Ebola nếu hành động thật nhanh bằng sức mạnh của cả cộng đồng , kịp thời khoanh vùng , có những phương ttiện ytế , thuốc men và đội ngũ các thày thuốc tốt nhất để điều trị cho các bệnh nhân , và giảm tối đa những ca mắc bệnh mới bằng loại vacxin đặc hiệu. |
| Nếu bệnh nhân khó thở thì hô hấp nhân tạo (hà hơi thổi ngạt hoặc bằng phương ttiện ytế có tại chỗ như bóp bóng , máy thở xách tay ,..). |
* Từ tham khảo:
- tiếng
- tiếng
- tiếng bấc tiếng chì
- tiếng cả nhà không
- tiếng cả nhà thanh
- tiếng chào cao hơn mâm cỗ