| tiện thiếp | dt. Nh. Tiện-nữ (nghĩa sau). |
| tiện thiếp | - đ. Từ một người phụ nữ dùng để tự xưng một cách khiêm tốn (cũ). |
| tiện thiếp | dt. Từ người phụ nữ tự xưng gọi mình một cách khiêm tốn khi nói với người đàn ông: Trước xe quân tử tạm ngồi, Xin cho tiện thiếp lạy rồi sẽ thưa (Lục Vân Tiên). |
| tiện thiếp | đt (H. tiện: hèn kém; thiếp: đại từ ngôi thứ nhất của phụ nữ) Đại từ ngôi thứ nhất người phụ nữ dùng một cách khiêm tốn (cũ): Trước xe quân tử tạm ngồi, Xin cho tiện thiếp lạy rồi sẽ thưa (LVT). |
| tiện thiếp | đdt. Vợ hầu tự khiêm xưng với chồng. |
Lại nói : Trịnh lang hiện đương ở nhà Bạch Long hầu , vì phu nhân mà quên ăn bỏ ngủ , rồi nhờ tiện thiếp xa gửi đến một mối tình để trả món tương tư nợ cũ. |
| tiện thiếp đâu được như người nói. |
| Nhưng tiện thiếp sẽ cố gắng ngày đêm rèn giũa để không phụ lòng mong mỏi của bệ hạ. |
| Đến con rể chúa thượng mà bọn họ còn cả gan chém giữa thanh thiên bạch nhật thì đời tiện thiếp đây còn mong gì được cứu vớt chở che. |
| Hai chị em tiện thiếp từ nhỏ đã mồ côi , nương tựa vào nhau sống , vậy mà bọn họ đang tâm chia cắt tình máu mủ. |
| Hãy để cho tiện thiếp chết đi cùng với người em xấu số. |
* Từ tham khảo:
- tiêng tiếc
- tiếng
- tiếng
- tiếng bấc tiếng chì
- tiếng cả nhà không
- tiếng cả nhà thanh