| sung chức | đt. Bổ vào một chức-vị Thi đậu rồi, còn đợi sung-chức. |
| sung chức | - Được bổ vào một chức vụ gì. |
| sung chức | đgt. Được bổ nhiệm vào chức vụ gì đó. |
| sung chức | đgt (H. sung: nhận; chức: việc phần mình) Nhận một chức vụ: Ông ấy đã sung chức giám đốc giáo dục. |
| sung chức | đt. Nhận chức. |
| sung chức | .- Được bổ vào một chức vụ gì. |
Lui vào tư thất , quan Tổng đốc sung chức Ðổng lý Quân vụ , nhác thấy lão Lê đang co tay úp lên mang tai nhìn vào đám vàng son lộng lẫy nhà riêng mình , ngài liền quở : Ê ! bữa nay , chú đi đâủ Ta cho thằng Cửu nó sang gọi mấy lần đều thấy đóng cửa. |
| Về sau , hai lần sung chức [44b] Hựu sảnh1028. |
| Bà Nguyễn Chi Lan cho biết , theo phương án xây dựng Nghị định , hệ thống cơ quan đăng ký hiện nay tiếp tục được duy trì , chỉ bổ ssung chứcnăng đăng ký các quyền và hợp đồng đối với các tài sản chưa có luật quy định về cơ chế đăng ký của các Trung tâm Đăng ký giao dịch , tài sản của Cục Đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm. |
| Nhiều cán bộ công tác tại Trường ĐHSG phản ánh việc lấy ý kiến bổ ssung chứcdanh phó giáo sư (PGS) tại trường vào ngày 28/3/2017 do ông Phạm Hoàng Quân chủ trì cũng có nhiều khuất tất. |
| 6 trường , trung tâm khác được tổ chức lại và bổ ssung chứcnăng , nhiệm vụ thành cơ sở điều trị cai nghiện ma túy đa chức năng để tiếp nhận , cai nghiện ma túy tự nguyện , bắt buộc. |
| Dưới thời vua Tự Đức , ông được ssung chứcÁn sát tỉnh Ninh Bình (1852) , rồi Bố chính tỉnh Thanh Hóa (1854) , Bố chính kiêm Tuần phủ Hưng Yên (1859) , Tổng đốc An Tĩnh (1863). |
* Từ tham khảo:
- sung cũng như ngái, mái cũng như mây
- sung huyết
- sung mãn
- sung ngái một lòng, bưởi bòng một dạ
- sung quân
- sung số