| sung quân | đt. Đày làm lính (theo chế-độ xưa) Phải tội sung quân // Gọi lính, ra lịnh nhập-ngũ Ra lịnh sung quân. |
| sung quân | - Nói người phạm tội dưới thời phong kiến bị đày ra biên giới làm lính thú. |
| sung quân | đgt. (Người có tội) phải đi làm lính: Đời xưa làm quan có tội phải sung quân. |
| sung quân | đgt (H. quân: lính) Nói quan chức thời phong kiến bị triều đình giáng chức làm lính: Nguyễn Công Trứ đương làm quan tại triều bị sung quân vào Quảng-ngãi. |
| sung quân | đt. Đi làm lính ở miền biên ải: Ngày xưa làm quan có tội phải bị sung-quân. |
| sung quân | .- Nói người phạm tội dưới thời phong kiến bị đày ra biên giới làm lính thú. |
| sung quân | Nói người có tội phải đi làm lính: Đời xưa làm quan có tội phải sung-quân. |
| Quân lính đi ra các làng , bắt dân từ 16 tuổi trở lên , chọn những người thân thể cường tráng để giải về phủ sung quân. |
Lợi chậm rãi trình bày : Theo cách này thì anh Kiên cũng phải đi xa , nhưng không phải đi sung quân. |
Nhưng người ta có chịu để cho thầy yên ổn không ? Chưa chi chú Kiên đã bị dọa sung quân. |
| Số dân đinh trên một nghìn người chia ra làm hai , một nửa ở lại tiếp tục làm rẫy , một nửa sung quân. |
| Bây giờ đã có lệnh tất cả trai tráng phải sung quân. |
| Ban đầu Vịnh nó ra lệnh tất cả những ai có tên trong sổ đinh đều phải sung quân. |
* Từ tham khảo:
- sung sức
- sung sướng
- sung thiện
- sung túc
- sung vè
- sùng