| sung sức | tt. Mạnh-mẽ, hăng-hái, sức-lực dồi-dào Võ-sĩ sung sức, ngựa sung sức; ăn đồ bổ cho sung sức. |
| sung sức | - tt Dồi dào sức khỏe: Về phía bộ đội ta, các đơn vị đều sung sức (VNgGiáp); Ai cũng muốn sung sức để làm việc (HgĐThuý). |
| sung sức | tt. Có sức lực dồi dào: tuổi trẻ còn đang sung sức o một võ sĩ sung sức o một đội quân sung sức. |
| sung sức | tt Dồi dào sức khỏe: Về phía bộ đội ta, các đơn vị đều sung sức (VNgGiáp); Ai cũng muốn sung sức để làm việc (HgĐThuý). |
| sung sức | tt. Đầy đủ sức mạnh: Gặp ngày sung-sức. |
| sung sức | .- Dồi dào sức khỏe. |
| Thương biết bao nhiêu những người ngồi phệt xuống cỏ ngoài vườn mà cầu nguyện , những cô đầm lai trẻ tuổi vận áo nâu cùng tụng kinh với các cụ già , những thanh niesung sức+'c tay cầm lá sớ , tay cầm bó nhang vừa lễ mà lại vừa rưng rưng nước mắt. |
| Phải , tôi hiểu rằng , với một người con trai đang khoẻ mạnh , đang sung sức đang ở giữa mùa xuân của đời mình thì buồn nản , thì chán đời là một điều xấu xa và không thể nào tưởng tượng được Người đã chửi rủa biết bao lần những thanh niên như thế Nhưng tôi biết làm sao khi chính bản thân tôi đang buồn nản đến tận cùng này. |
| Đón bọn mình ở đình làng , cửa tam quan bị sụp , trống huếch , trống hoác , nhưng các mẹ ở hội Mẹ chiến sĩ nhiệt tình lắm , và rất vui khi thấy bọn mình khoẻ trẻ , sung sức , chỉnh tề. |
| Sức đã kiệt ! Phải dốc ra cái vốn quí ngũ trí thức ! Ai dám bảo ta còn sung sức lắm ! Không , dân tộc ta đã hy sinh nhiều rồi , và còn hy sinh nữa ! Nhưng độc lập tự do thì không thể nào để mất. |
| Không gian khổ và khó khăn thì tại sao , toàn những người con trai khoẻ mạnh , trẻ , sung sức và hăng hái mà phải chịu ngã xuống dọc đường mà thở Mệt lắm , nhất là đeo nặng. |
| Phải , tôi hiểu rằng , với một người con trai đang khoẻ mạnh , đang sung sức , đang ở giữa mùa xuân của đời mình thì buồn nản , thì chán đởi là một điều xấu xa và không thể nào tưởng tượng được Người ta đã chỉn rủa biết bao lần những thanh niên như thế Nhưng tôi biết làm sao khi chính bản thân tôi đang buồn nản đến tận cùng này. |
* Từ tham khảo:
- sung thiện
- sung túc
- sung vè
- sùng
- sùng
- sùng