| sùng | dt. (động) Con rầy non, giống như sâu, mập và trắng, ở dưới đất sâu, sống bằng rễ non và khoai củ Con sùng, bị sùng ăn // tt. Hư, thúi một phần, (cho rằng bị sùng ăn): Khoai sùng; Tiếc công vun quén cây tùng, Săm-soi trên ngọn, gốc sùng không hay (CD) // (lóng) Sượng, trơ-trẽn, mắc-cỡ Bị cản lại, làm anh ta sùng // Nổi nóng, giận lên Đừng chọc! Tôi sùng rồi đa!. |
| sùng | bt. Cao; kính-mộ, nâng-đỡ Hưng sùng, khâm-sùng, tôn sùng. |
| sùng | - 1 dt., đphg Con hà, một thứ sâu ăn khoai lang: khoai sùng. - 2 đgt. Kính trọng và tin theo: sùng cổ sùng đạo. |
| sùng | dt. Sâu ởdưới đất, thường ăn khoai: khoai sùng. |
| sùng | đgt. Kính trọng và tin theo: sùng cổ o sùng bái o sùng đạo o sùng kính o sùng mộ o sùng thượng o sùng tín o tôn sùng. |
| sùng | đgt. Khùng, tức, giận: nổi sùng o Coi bộ nó sùng rồi đó. |
| sùng | dt Loài sâu thường phá hoại hoa màu: Khoai lang bị sùng ăn. |
| sùng | đgt Rất tin và theo một tôn giáo: Sùng đạo Phật. |
| sùng | 1. dt. Tứ sâu ăn củ, ăn lõm cây: Khoai có sùng // Sùng cây. 2. tt. Bị sùng ăn: Khoai sùng. |
| sùng | đt. Chuộng kính: Sùng đạo // Sùng cổ, chuộng cổ. |
| sùng | .- d. Loài sâu đục khoai. |
| sùng | .- t. Tin và theo một tôn giáo, lý thuyết: Sùng Phật giáo. |
| sùng | Thứ sâu ăn củ khoai: Sùng ăn khoai. |
| sùng | Chuộng: Sùng-đạo. |
Thằng nhỏ mang chén nước vào , bà ssùngsục súc miệng xong , nhổ toẹt trên thềm nhà , uống hết chỗ nước còn lại rồi lại nói : Mà phải cần có lễ phép , ăn nói cho nhu mì chín chắn , kẻo có ai vào người ta cười dại mặt. |
| Mợ phán thấy thế hơi sượng ssùngcho Trác , phải mắng nó : Người ta làm được đến đâu hay đến đấy , còn đâu mày phải làm không được dạy khôn thế ! Trác được " cô " bênh vực cũng sung sướng trong lòng. |
| Chỉ một luồng gió thoáng qua , cũng đủ làm cho ngọn lửa bùng lên và nước trong ấm sôi sùng sục bắn toé ra ngoài. |
| Một phút quên lãng sự giả dối , sự gìn giữ buộc đã khiến linh hồn chân thật , phóng đạt , sùng sục , sôi nổi trong trái tim , trong mạch máu. |
| Nhưng sau hai năm cách biệt , những sự lừa dối với bao nhiêu kỷ niệm đau đớn còn sùng sục sôi ở trong lòng. |
| Đến lúc gặp mặt người dì ghẻ , lòng căm tức của nàng lại vụt sôi lên sùng sục khó thể dẹp nổi. |
* Từ tham khảo:
- sùng bộ
- sùng cốt
- sùng đạo
- sùng kính
- sùng phụng
- sùng sục