| sung sướng | tt. Khoẻ thân, không cực-nhọc vất-vả Ăn ở không sung-sướng tấm thân // (B) Nhẹ-nhàng, khoan-khoái trong lòng, vui-vẻ thoả-thích Nghe qua tôi rất sung-sướng trong lòng. |
| sung sướng | - Thỏa mãn và vui thích trong lòng, có hạnh phúc : Sung sướng gặp người bạn cũ. |
| sung sướng | tt. Vui vẻ, thoả thích, thoả mãn mọi nhu cầu vật chất, tinh thần: sung sướng vì có đứa con ngoan, học giỏi o nở nụ cười sung sướng o sống sung sướng. |
| sung sướng | tt Có hạnh phúc; Thoả mãn và vui thích trong lòng: Nước ta nghèo, dân ta chưa được sung sướng (PhVĐồng). |
| sung sướng | .- Thỏa mãn và vui thích trong lòng, có hạnh phúc: Sung sướng gặp người bạn cũ. |
| sung sướng | Phong-lưu thoả-thích, không phải lo nghĩ khổ-sở: Ăn chơi sung-sướng. |
| Nàng sung sướng ngồi nghỉ ở đầu hè , cầm chiếc nón lá phe phẩy. |
Bà Thân thấy thế cũng nao nao sung sướng trong lòng. |
Từ hôm bà Tuân thấy mẹ Trác đã gần ưng thuận , bà vẫn sung sướng nghĩ thầm : " Chẳng trước thì sau , rồi cá cũng cắn câu ". |
| Đến khi bà đã chắc là bà tính không sai , bà nói to một mình : Thực phải rồi ! Còn năm mươi chín đồng ! Bà đếm chỗ tiền còn lại mà bà đã thắt chặt trong ruột tượng , và có vẻ ssung sướngthấy mình đã tính đúng , không sai một xu ; rồi bằng một giọng oán trách , bà nói một mình : " Định đưa bốn chục đồng thì thông làm gì ! " Bà thốt ra câu nói đó vì món tiền bảy chục cưới con bà đã phải kèo cừ mãi mới được đủ. |
| Mợ phán thấy thế hơi sượng sùng cho Trác , phải mắng nó : Người ta làm được đến đâu hay đến đấy , còn đâu mày phải làm không được dạy khôn thế ! Trác được " cô " bênh vực cũng ssung sướngtrong lòng. |
| Lòng thương mẹ rạo rực trong tâm trí nàng , nhưng cũng không cản nổi sự ssung sướngnàng đương cảm thấy trước một tương lai êm đềm , nhàn hạ. |
* Từ tham khảo:
- sung túc
- sung vè
- sùng
- sùng
- sùng
- sùng bái