| sung mãn | tt. Đầy-đủ, yên bề. |
| sung mãn | - tt. ở trạng thái phát triển đầy đủ nhất: sức lực còn sung mãn. |
| sung mãn | tt. Ở trạng thái phát triển đầy đủ nhất: sức lực còn sung mãn. |
| sung mãn | tt (H. mãn: đầy) 1. Đầy đủ quá: Họ sống một cuộc sống sung mãn. 2. Tốt, rất khỏe mạnh: Thể lực sung mãn. |
| sung mãn | tt. Rất đầy đủ. |
| sung mãn | .- Rất đầy đủ. |
| Tuổi hai mươi sung mãn , lòng tuân phục của đám đông , khả năng nhạy bén trước các việc quân , và sâu xa hơn nữa , ước vọng thầm kín phi ngựa trên đồng bằng , cưỡi thuyền vượt sóng biển cả , bấy nhiêu tác động ấy đã khiến Huệ mạnh dạn bênh vực ý kiến của mình. |
| Hoa lan đang độ sung mãn. |
Hằng năm , cứ ăn cái Tết ta xong , hoa địa lan còn đang độ sung mãn là anh một mình một ngựa đi tầm lan , khi Hòa Bình , Thanh Hóa , khi Bắc Cạn , Cao Bằng , Đông Khê , Thất Khê. |
| Uống trà râu ngô sẽ kéo dài cảm giác ssung mãn, cải thiện sự trao đổi chất trong cơ thể , kiểm soát viêm nhiễm và tạo điều kiện thuận lợi cho việc loại bỏ các chất thải. |
| Sau 2 mùa , số bàn mà Jeffers ghi được chỉ là... 4 Arsenal từng chiến thắng Chelsea trong cuộc đua giành Reyes đầu năm 2004 , nhưng sau mới nhận ra đây là một sai lầm lớn của họ Reyes chơi rất hăng ở giai đoạn đầu tiên và đóng góp vào chức vô địch của Pháo thủ mùa giải 2003/2004 , nhưng sau đó chìm dần và mất hút khi được cho mượn tại Real năm 2006 Julio Baptista đến với Arsenal với niềm tin mãnh liệt sẽ tỏa sáng , nhờ thể lực ssung mãnvà phong cách thi đấu "rất Anh" Nhưng rồi , sau 1 năm , ngôi sao người Brazil đã nhanh chóng cho người ta thấy mình là "bom xịt" với chỉ 4 bàn trong cả mùa giải Chơi kỹ thuật và nhanh nhẹn đúng với phong cách của Arsenal , nhưng Eduador da Silva chưa bao giờ được nói tới như một cầu thủ thực sự quan trọng ở đây , cũng bởi do chấn thương kinh hoàng năm 2008 , khiến anh suýt phải bỏ sự nghiệp Những cầu thủ Hàn Quốc luôn vật lộn ở giải Ngoại hạng Anh , và Park Chu Young không nằm ngoài số đó. |
| Làm sao vẫn ssung mãnkhi đến tuổi mãn dục nam? |
* Từ tham khảo:
- sung quân
- sung số
- sung sức
- sung sướng
- sung thiện
- sung túc