| sung số | đgt. Bù cho đủ số lượng nào đó. |
| sung số | Bù cho đủ số: Bắt các làng còn thiếu thuế phải nộp cho sung-số. |
| Quân của Tiết chế Xương nghỉ ở Hội An vài ngày để lấy thêm lương thực và bổ sung số lính trốn , đến 21 tháng Mười Hai mới xuất trận. |
| Tuy nhiên trên thực tế Lường Văn Định không gây hậu quả đã được chứng minh tại kết luận điều tra số 02 ngày 25/7/2015 và kết luận điều tra bổ ssung số04 ngày 30/10/2015 của Cơ quan điều tra CA tỉnh Sơn La. |
| Tại Luật kế toán sửa đổi , bổ ssung số88/2015/QH13 , một trong các nội dung quan trọng được bổ sung đó là quy định các nguyên tắc kế toán liên quan đến giá trị hợp lý. |
| Bà Cẩm chia sẻ cụ thể , thứ nhất đó là được về Tổ chức : Từ các cuộc thi này , Ban thường trực Ủy ban MTTQ Việt Nam các cấp có cơ sở lựa chọn kiện toàn , bổ ssung sốlượng thành viên các Trưởng ban CTMT ở khóm , ấp đảm bảo về cơ cấu , thành phần , đồng thời xem xét bổ sung , thay thế các Trưởng ban CTMT đáp ứng về tiêu chuẩn , có khả năng vận động quần chúng và được nhân dân ở địa bàn khu dân cư tín nhiệm. |
| Sau hơn 1 năm điều tra , mới đây Công an quận Đống Đa tiếp tục ban hành Kết luận điều tra bổ ssung số04/ĐTHS ngày 16/1/2017 và vẫn giữ nguyên quan điểm không khởi tố các đối tượng Nguyễn Thanh Phong , Nguyễn Trọng Dân , Hoàng Đạt giống như lần kết luận điều tra ban đầu (ngày 31/3/2015). |
| Sau khi phát hành thành công cổ phiếu để thực hiện hoán đổi với DN bị sáp nhập , DN sáp nhập sẽ làm thủ tục niêm yết bổ ssung sốcổ phiếu phát hành để hoán đổi và kết thúc quá trình sáp nhập. |
* Từ tham khảo:
- sung sướng
- sung thiện
- sung túc
- sung vè
- sùng
- sùng