| sửa chữa | đt. Chữa lại cho đúng, cho chín-chắn: Sửa chữa máy-móc; sửa chữa nhà-cửa; sửa chữa lỗi-lầm. |
| sửa chữa | - đg. Sửa những chỗ hư hỏng, sai sót (nói khái quát). Sửa chữa nhà cửa. Sửa chữa lỗi lầm. |
| sửa chữa | đgt. Sửa những chỗ sai sót, hờ hững nói chung: sửa chữa máy móc o sửa chữa một số điểm nội dung trước khi đem in. |
| sửa chữa | đgt Làm cho hết sai, hết hỏng: Nhận thấy khuyết điểm rồi, nhưng không cố gắng sửa chữa (HCM); Sửa chữa xe đạp; Sửa chữa bài văn. |
| sửa chữa | Nht. Sửa; ngr 1. |
| sửa chữa | .- Nh. Sửa, ngh. 1: Sửa chữa nhà cửa. |
Quần áo của thằng Quý mặc chỉ là những quần áo mà các anh các chị sửa chữa hoặc vá lại. |
Ông lúc nào cũng ngồi rung đùi bên cạnh cái điếu ống mà ông sửa chữa rất kêu , thỉnh thoảng hút một điếu , rồi lại trầm ngâm như đang nghĩ ngợi một sự gì quan trọng. |
Trưởng ban nông hội : Tôi sẽ triệu tập chi hội thôn Quán để kiểm thảo yêu cầu ông phải thành khẩn để sửa chữa tiễn bộ , nếu không , buộc phải khai trừ ông để khỏi mất thanh danh của Hội. |
| Chỉ bồi dưỡng để ông ta nói : Tôi đã có vụng trộm trong vụ lũ lụt vừa qua và tung tin đồn nhảm , bịa chuyện cho người khác , tôi xin lỗi hội nghị và hứa sẽ sửa chữa. |
| Chiến sỹ Sài đã nhận rõ lỗi lầm của mình , hứa sửa chữa nhưng một tuần nay toàn báo cháo , không đi lao động. |
| Cứ phải nghĩ ngợi , cân nhắc đắn đo mãi một việc sẽ làm , một lời sẽ nói , luôn luôn sợ sai , sợ hỏng không thể sửa chữa , không thể làm lại thành ra nó hấp tấp , cuống cuồng , có gì là lạ. |
* Từ tham khảo:
- sửa chữa nhỏ
- sửa chữa vừa
- sửa dép vườn dưa
- sửa đổi
- sửa lưng
- sửa mình