| sửa đổi | đt. Chữa cho khác, cho mới: Món nào hư thì sửa đổi lại // Tổ-chức lại: Sửa đổi cách làm việc, sửa đổi bộ máy chánh-quyền. |
| sửa đổi | - đgt. Sửa chữa, thêm bớt cho phù hợp với yêu cầu mới: sửa đổi bản thiết kế sửa đổi hiến pháp. |
| sửa đổi | đgt. Sửa chữa, thêm bớt cho phù hợp với yêu cầu mới: sửa đổi bản thiết kế o sửa đổi hiến pháp. |
| sửa đổi | đgt Thay cái không tốt hoặc không hợp thời nữa bằng cái mới: Sửa đổi phong tục; Sửa đổi cách làm việc. |
| sửa đổi | đt. Chữa, đổi lại cho đúng: Sửa-đổi cách thức làm việc. |
| sửa đổi | .- Chữa cái hỏng và đổi mới: Sửa đổi phong tục. |
| Anh chỉ sắp xếp từ ngữ , sửa đổi lại văn chương lại chút đỉnh cho mình thôi đấy nhé ! Hàng năm , cứ vào dịp Xuân về là khắp nơi lòng ai cũng cảm thấy phấn khởi , vui hẳn lên. |
| Còn đời anh , anh nói sắp sửa đổi khác hẳn , anh chưa biết rồi nó ra sao. |
| Nhớ tới dì ghẻ : nàng mỉm cười chua chát , sửa đổi lại ý nghĩ : " Không nên khinh ai nếu mình chưa hiểu rõ người ta rất đúng , và một đới khi đã rõ biết ". |
Nhớ lại những cảnh thường xảy ra , Hồng lấy làm ái ngại cho chạ Và khi xa nhà , nàng đinh ninh sẽ sửa đổi tính nết , sẽ cố nhẫn nhục để khỏi làm phiền lòng cha , để gia đình được yên ổn. |
| Trong lúc sốt sắng sửa đổi cách xử trí đối với mọi người , nàng vui mừng bế bổng em lên hôn chụt hai bên má. |
| Nó sẽ răn bảo mẹ nó , nó sẽ làm cho mẹ nó xấu hổ mà sửa đổi lại tính nết... Thôi bây giờ thì em đi nằm nghỉ một lát cho tỉnh người lại , nhé ? Hảo dục em cởi áo , dắt em lên giường Nga nằm , âu yếm xoa đầu em , và kéo chăn đơn đắp cho em. |
* Từ tham khảo:
- sửa mình
- sửa mũ dưới đào
- sửa phạt
- sửa sai
- sửa sang
- sửa soạn