| sửa soạn | đt. Sắm-sửa sẵn: Sửa-soạn đồ-đạc ăn tết // (R) a) Trang-điểm với son phấn, áo quần: Đàn-bà hay sửa-soạn cho đẹp // b) Sắp-sửa, toan-tính trước: Va sửa-soạn ra tranh-cử nghị-sĩ. |
| sửa soạn | - Sắp sẵn, chuẩn bị : Sửa soạn quần áo chăn màn để lên đường. |
| sửa soạn | đgt. Lo sắp sẵn để chuẩn bị cho làm việc gì đó: sửa soạn quần áo để đi công tác o sửa soạn sách vở đi học o sửa soạn một bữa ăn. |
| sửa soạn | đgt Chuẩn bị mọi thứ cần dùng trước khi tiến hành một việc gì: Sửa soạn quần áo trước khi đi du lịch. |
| sửa soạn | đt. Sắp đặt trước: Sửa-soạn lên đường. |
| sửa soạn | .- Sắp sẵn, chuẩn bị: Sửa soạn quần áo chăn màn để lên đường. |
| sửa soạn | Sắp đặt: Sửa-soạn sách vở đi học. |
| Và nàng đang sửa soạn mâm bát , vì biết Khải , anh nàng đã sắp đi cuốc về. |
| Con tôi có làm lẽ chăng nữa cũng phải có kẻ đưa người đón mới được ! Nó đã quá lứa lỡ thì đâu mà đến nỗi thế ! Đã phải hạ mình ngọt ngào mà thấy bà ta vẫn nói khó chịu , bà Tuân muốn sỉ vả cho hả giận , nhưng bà lại nghĩ đến công việc cưới đã ssửa soạncả rồi , bà đành lòng dịu dàng : Cụ nên nghĩ lại , được ngày tốt , cụ cho cháu về , để sau này nó làm ăn được may mắn. |
| Bà hớn hở như không có chuyện gì cản trở xảy ra , sang sảng nói : Đã đến giờ rồi , vậy xin các cụ ssửa soạnđể đón dâu. |
Ngày nàng đẻ đứa con gái này cũng như ngày nàng đẻ thằng Quý , mợ phán chẳng hề hỏi han đến... Mợ đã biết nàng sắp đến ngày ở cữ , mợ không muốn phải bận rộn , phiền nhiễu vì nàng đẻ , mợ sửa soạn các lễ vật rồi đi hội Phủ Giầy , ở lại Nam Định chơi mấy ngày đến khi mợ trở về thì Trác đã đẻ. |
| Mười ngày , anh không cần sửa soạn gì cả à ? Tôi cứ đi là đi. |
| Trương đưa mắt nhìn vào trong nhà thấy đông các bà các cô đương rộn rịp sửa soạn cỗ bàn. |
* Từ tham khảo:
- sữa
- sữa
- sữa chua
- sữa chúa mật ong
- sữa đậu nành
- sữa ong chúa