| sửa túi nâng khăn | Nh. Nâng khăn sửa túi. |
| sửa túi nâng khăn | ng Nói người vợ phục vụ người chồng theo quan niệm phong kiến: Hoặc là tài tử giai nhân, thì công sửa túi nâng khăn cũng đành (BNT). |
| sửa túi nâng khăn |
|
| Số giời xếp đặt , há chẳng là tiền định hay sao ! Nếu chồng mới không nỡ rẻ bỏ , còn đoái thu đến cái dung nhan tàn tạ này , thiếp xin sửa túi nâng khăn , hết lòng hầu hạ như đã đối với chàng xưa nay. |
* Từ tham khảo:
- sữa
- sữa chua
- sữa chúa mật ong
- sữa đậu nành
- sữa ong chúa
- sứa