| sửa sang | đt. Dọn-dẹp, sắp-đặt cho chính-đính, tề-chỉnh: Sửa-sang nhà cửa. |
| sửa sang | - đgt Xếp dọn cho đẹp đẽ hơn, thuận tiện hơn: Sửa sang nhà cửa. |
| sửa sang | đgt. Lo liệu, sắm sửa lễ vật, mâm cỗ: sửa lễ ăn hỏi o sửa vài mâm mời bạn bè. |
| sửa sang | đgt. Sửa lại tốt hơn, đẹp hơn: sửa sang cầu cống o sửa sang đường đi o Ngôi nhà cũ đã được sửa sang lại. |
| sửa sang | đgt Xếp dọn cho đẹp đẽ hơn, thuận tiện hơn: Sửa sang nhà cửa. |
| sửa sang | đt. Sắp đặt lại cho tốt hơn: Sửa sang nhà cửa. |
| sửa sang | .- Chữa cái hỏng và xếp dọn cho gọn ghẽ, đẹp đẽ hơn: Sửa sang nhà cửa; Sửa sang đường đi. |
| sửa sang | Nói chung về sự sửa: Sửa-sang mũ áo. Sửa-sang nhà cửa. |
| Hình như có bao nhiêu sức nóng , ngày giờ cố hút hết , để sắp sửa sang thu. |
Hai người , lúc đi qua trước mặt bà hai cùng đứng lại , Dũng mời : Bác sắm sửa sang thì vừa. |
Kim cũng khuyên Liên nên sửa sang lại cách ăn mặc. |
| Trước chỉ là một cái am nhỏ lợp gianh , sau vì có một bà công chúa đơn xin nương nhờ cửa Phật , nên nhà vua mới sửa sang nguy nga như thế. |
| Chắc ông cũng biết đức Thái Tổ nhà Lý , khi còn hàn vi , nhờ đạo Phật rất nhiều nên lúc Ngài lên ngôi rồi , Ngài dốc lòng chăm chỉ sửa sang các chùa chiền. |
| Từ đó Ngài dốc lòng tin theo phép mầu nhiệm của đức Thích Ca Mâu Ni và lập tức cho sửa sang chùa để công chúa ở lại tu hành. |
* Từ tham khảo:
- sửa túi nâng khăn
- sữa
- sữa
- sữa chua
- sữa chúa mật ong
- sữa đậu nành