| sửa mình | đt. Trau mình lại, chừa những tánh nết xấu-xa: Ăn-năn sửa mình. |
| sửa mình | - Tu dưỡng bằng cách tự khắc phục khuyết điểm và phát triển ưu điểm. |
| sửa mình | đgt. Sửa chữa khuyết điểm để trở nên người tốt. |
| sửa mình | đgt Tự khắc phục khuyết điểm và phát triển ưu điểm: Gái thời tiết hạnh là câu sửa mình (NgĐChiểu). |
| sửa mình | đt. Tự hối cải: Biết sửa mình. |
| sửa mình | .- Tu dưỡng bằng cách tự khắc phục khuyết điểm và phát triển ưu điểm. |
Chàng có ngờ đâu rằng đó chỉ là một sự quá khích trong khi ta quá sốt sắng sửa mình. |
Thầy Từ Huệ sửa mình ngồi ngay ngắn hơn , ngả người về phía bạn hỏi : Có biến ở kinh thành ư ? Thấy thầy , đem cả gia đình đi thế này , tôi đã ngờ , nhưng không tiện hỏi thẳng. |
| Ông giáo vui mừng vì còn được người hiểu mình , sửa mình chuẩn bị cho một cuộc đối thoại thú vị. |
Thường hay vấn mình để sửa mình vào những giờuống trà tầu , cụ Äm thường nghĩ đến câu nghìn xưa của thày TăngTứ : "Ngô nhật tam tỉnh ngô thân". |
| Muốn tề được nhà , phải trước tự sửa mình lấy chính , khiến cho không thẹn với vợ con , ấy là không thẹn với trời đất. |
Dương Trạm lại kể cho Tử Hư nghe những thú vui ở trên Thiên tào , hơn ở cõi trần nhiều lắm , và bảo nhà ngươi nên cố gắng sửa mình chuốt nết , tự nhiên có ngày được lên ở trên ấy ; như ta đây cũng là một cái duyên may mắn khác thường. |
* Từ tham khảo:
- sửa phạt
- sửa sai
- sửa sang
- sửa soạn
- sửa túi nâng khăn
- sữa