| sửa lưng | đt. (lóng) Bài-bác nhẹ-nhàng với ý làm cho người bẽ mặt: Nói sai bị sửa lưng // (lóng) Đấm bóp trên lưng: Mướn người sửa lưng // Gạt cho người lỡ bộ: Lừa banh sửa lưng địch. |
| sửa lưng | đgt. 1. Đấm bóp ởlưng. 2. Làm cho lỡ: lừa bóng sửa lưng đối phương. |
| sửa lưng | đt. (lái) Trị, dạy cho biết đường phải: Làm phách lắm có ngày sẽ bị sửa-lưng. |
* Từ tham khảo:
- sửa mũ dưới đào
- sửa phạt
- sửa sai
- sửa sang
- sửa soạn
- sửa túi nâng khăn