| sửa chữa lớn | Sửa chữa thiết bị, nhà cửa, làm cho trở lại trạng thái ban đầu: phân biệt với sửa chữa vừa và sửa chữa nhỏ. |
| Cục Viễn thông được sử dụng nguồn thu phí được để lại để chi cho các hoạt động của Cục , trong đó có : Chi đầu tư ; chi mua sắm , susửa chữa lớnài sản , máy móc , thiết bị ; chi bổ sung thu nhập cho người lao động ; chi các nhiệm vụ đặc thù theo chức năng , nhiệm vụ , quyền hạn của Cục viễn thông. |
| Các khoản chi có tính chất thường xuyên được bố trí đều trong năm để chi ; các nhiệm vụ chi đầu tư xây dựng cơ bản , mua sắm , ssửa chữa lớnvà các khoản chi không thường xuyên khác được đảm bảo nguồn thanh toán theo tiến độ và trong phạm vi dự toán được giao cho Bộ Công an. |
| Phần mềm này là công cụ hữu ích hỗ trợ các đơn vị trong công tác quản lý đầu tư xây dựng và ssửa chữa lớnlưới điện ; thống kê các thiết bị đang vận hành trên lưới điện , thiết bị hư hỏng , sự cố... Đối với phần mềm GIS 22kV đã được các công ty điện lực trực thuộc cập nhật đầy đủ dữ liệu vào phần mềm và đáp ứng được nhu cầu của các đơn vị trong công tác quản lý điều hành (quản lý tài sản , lý lịch thiết bị , kết xuất các bảng , biểu báo cáo , thống kê theo yêu cầu). |
| Nhiều trường ĐHCL được đầu tư cơ sở vật chất theo kiểu nhỏ giọt nên chi phí bảo dưỡng , ssửa chữa lớntrong khi hiệu quả sử dụng không cao. |
| Về chi phí bảo trì , gồm toàn bộ chi phí cho việc duy tu , bảo dưỡng , sửa chữa nhỏ , sửa chữa vừa , ssửa chữa lớnvà sửa chữa đột xuất nhằm duy trì chất lượng của nhà chung cư , không tính vào giá dịch vụ nhà chung cư... |
| Bên cạnh đó , công tác đầu tư xây dựng và ssửa chữa lớncũng được lãnh đạo công ty đặc biệt quan tâm , với 57 công trình có tổng vốn đầu tư 122 ,3 tỉ đồng. |
* Từ tham khảo:
- sửa chữa vừa
- sửa dép vườn dưa
- sửa đổi
- sửa lưng
- sửa mình
- sửa mũ dưới đào