| sự thực | dt. X. Sự thật. |
| sự thực | - Việc có xảy ra. |
| sự thực | dt. Sự thật. |
| sự thực | dt X. Sự thật: Chúng tôi lấy sự thực làm trọng (DgQgHàm). |
| sự thực | Nht. Sự thật. |
| sự thực | .- Việc có xảy ra. |
| sự thực , bà chưa hề nói gì với con gái. |
| Tuy bề ngoài có vẻ thờ ơ , nhưng ssự thựcbao giờ bà cũng để tâm suy xét đến việc đó. |
| Trác đã nói hết ssự thực, nhưng mợ phán cho là câu chuyện bịa đặt... Giữa lúc Trác nói với cậu phán , mợ chẳng nghe rõ câu gì , vì lúc đó mợ còn nằm trùm chăn , mãi về sau mợ mới thoáng nghe thấy vài lời... Tuy không phải là những câu tình tự can hệ , nhưng mợ cũng ngờ ngay là có điều gì " với nhau " , nên mợ cố bắt nọn : Đồ điêu ngoa , mày đừng có lừa dối bà. |
| sự thựcnàng cũng chưa hiểu rõ bà Tuân là người tốt hay xấu. |
Ssự thực, bà Tuân chẳng mất lòng vì một lẽ gì. |
| Nàng biết rằng mẹ nàng tin là nàng được sung sướng , nhàn hạ lắm , nên nàng cũng chẳng mang ssự thựcra bày tỏ. |
* Từ tham khảo:
- sự tình
- sự trạng
- sự tử như sự sinh, sự vong như sự tồn
- sự vật
- sự việc
- sự vụ