| sự vụ | dt. Những việc phải làm: Hoạch-định những sự-vụ trong năm tới // (R) Toàn-thể công-việc trong một phạm-vi: Chánh sự-vụ, Phó sự-vụ. |
| sự vụ | - Việc công hằng ngày. Sự vụ chủ nghĩa. Tác phong công tác của những người chỉ chú ý giải quyết những việc vụn vặt, không nhìn thấy toàn bộ công tác, không nắm được trọng tâm của công tác. |
| sự vụ | tt. 1. (Công việc) có tính chất lặt vặt, không có liên quan nhau, không có tính chất chuyên môn: làm công việc sự vụ ở phòng hành chính. 2. (Tác phong công tác) thiếu suy nghĩ để giải quyết những việc chính yếu thiên về các việc sự vụ: làm việc một cách sự vụ. |
| sự vụ | dt (H. vụ: công việc) Công việc hằng ngày phải giải quyết trong một cơ quan hay đoàn thể: Các thứ họp hành sự vụ (NgTuân). |
| sự vụ | dt. Việc, vụ: Tài-chánh Sự-vụ // Sự vụ khanh. |
| sự vụ | .- Việc công hằng ngày. Sự vụ chủ nghĩa. Tác phong công tác của những người chỉ chú ý giải quyết những việc vụn vặt, không nhìn thấy toàn bộ công tác, không nắm được trọng tâm của công tác. |
| Duệ Tôn đành phải nghe theo , đặt hoàng tôn Dương làm Thế tử , gọi là Đông cung , giữ chức Trấn phủ Quảng Nam , tổng lý nội ngoại binh dân chủ sự vụ. |
| Mục đích của ta đã đạt , xếp cờ quì gối đi thôi ! Lém thật ! " Tổng lý nội ngoại binh dân chủ sự vụ " , hoàng tôn ôm hết quyền hành trong ngoài , dân , lính , oai gớm ! Nhưng các ông chớ lầm. |
Tôi hỏi : Sau cái sự vụ của bác chắc là bác thù nhiều người lắm? Vì nếu kể cái sự hèn thì nhiều người hèn lắm. |
| Thầy , trò , nhà trường , cả hệ thống giáo dục sẽ luôn ở thế chông chênh và chạy theo các phản ứng sự vụ. |
| Vậy động cơ , mục đích của những người mạo danh nhà khoa học trong ssự vụnày là gì? |
| Vùng vẫy , tác oai tác quái , bảo kê hàng lậu , vận chuyển ma túy , phá núi chặt rừng... hầu như ở đâu có ssự vụ, ở đó , đều in dấu những bàn tay này. |
* Từ tham khảo:
- sưa
- sưa
- sưa hạt tròn
- sửa
- sửa sang
- sửa chữa