| sửa | đt. Chữa cho ngay, cho đúng, cho hết hư: Sửa áo, sửa khăn, sửa máy, sửa nhà, sửa xe; Cục đá lăn nghiêng lăn ngửa khen ai khéo sửa cục đá lăn tròn, Giận thì nói vậy, dạ còn thương nhau (CD) // Sắp-đặt, dọn, sắm: Sắm-sửa, sắp-sửa. |
| sửa | - đg. 1. Làm cho hết chỗ hỏng, làm cho tốt lại, lại dùng được : Sửa bài ; Sửa đường. 2. Làm sẵn : Sửa bữa cỗ. |
| sửa | đgt. 1. Làm cho hết những chỗ hỏng, sai sót để trở lại bình thường: sửa đường o sửa chiếc xe đạp o sửa bài văn. 2. Chữa lại cho hợp với yêu cầu: sửa áo dài thành áo cánh o sửa quần. 3. Trị, để làm cho sợ, cho phải kính nể: sửa cho một trận nhớ đời. |
| sửa | đgt 1. Làm không còn chỗ sai, chỗ hỏng: Đã sai thì phải sửa (HCM); Trước hết phải sửa những khuyết điểm của mình (HCM) 2. Chuẩn bị một bữa cơm nhân dịp gì: Khánh thành nhà mới, sửa một bữa cơm thết bạn. |
| sửa | bt. 1. Chữa lại cho ngay, cho đúng, cho đẹp: Sửa bài vở. Nâng khăn, sửa túi // Sửa thuyền. Sửa xe máy. Sửa bài. Người sửa bài (thầy cò) người sửa lỗi bài sắp ở nhà in. 2. Trị: Sửa cho một trận nên thân. |
| sửa | .- đg. 1. Làm cho hết chỗ hỏng, làm cho tốt lại, lại dùng được: Sửa bài; Sửa đường. 2. Làm sẵn: Sửa bữa cỗ. |
| sửa | 1. Chữa lại cho ngay ngắn, tốt đẹp: Sửa nhà. Sửa bài. Sửa khăn, sửa áo. Sửa mình. Văn-liệu: Nâng khăn-sửa túi (T-ng). Vội tìm sửa tiệc trung-quân. Nghe lời sửa áo, cài trâm (K). 2. Sắp đặt, sắm dọn: Sửa bữa tiệc. 3. Trị: Sửa tội. Liệu hồn không thì tao sửa cho một trận. |
| Hình như có bao nhiêu sức nóng , ngày giờ cố hút hết , để sắp sửa sang thu. |
| Và nàng đang sửa soạn mâm bát , vì biết Khải , anh nàng đã sắp đi cuốc về. |
| Con tôi có làm lẽ chăng nữa cũng phải có kẻ đưa người đón mới được ! Nó đã quá lứa lỡ thì đâu mà đến nỗi thế ! Đã phải hạ mình ngọt ngào mà thấy bà ta vẫn nói khó chịu , bà Tuân muốn sỉ vả cho hả giận , nhưng bà lại nghĩ đến công việc cưới đã ssửasoạn cả rồi , bà đành lòng dịu dàng : Cụ nên nghĩ lại , được ngày tốt , cụ cho cháu về , để sau này nó làm ăn được may mắn. |
| Bà hớn hở như không có chuyện gì cản trở xảy ra , sang sảng nói : Đã đến giờ rồi , vậy xin các cụ ssửasoạn để đón dâu. |
Nghĩ thế nên bà đã cố thu xếp bán thóc và vay mượn thêm để sắm ssửacho Trác. |
| Nàng bỗng nhớ lại lời mẹ khuyên bảo hôm nàng sắp ssửavề nhà chồng : " Con nên kính nể " người ta ". |
* Từ tham khảo:
- sửa chữa
- sửa chữa lớn
- sửa chữa nhỏ
- sửa chữa vừa
- sửa dép vườn dưa
- sửa đổi