| soạn bàn | dt. Bàn ăn, mâm cỗ. |
Tư Đương dang rộng hai tay làm một động tác bất lực : Mèng đéc ơi ! Tưởng biển cả và sự yên tĩnh làm cho đầu óc em cân bằng êm dịu trớ lại , ai dè nó càng làm cho đầu óc em phức tạp đáo để thêm? Thế mới lầm ! Em nghe nói để hoạch định những chiến lược tiến công đợt này hay đợt khác , quan hệ đến vận mạng của cả một dân tộc , đến tính mạng của hàng trăm ngàn con người , các vị lãnh tụ ở Hà Nội dạo ấy thường kéo nhau ra biển để soạn bàn cả đấy. |
* Từ tham khảo:
- ngoài khơi
- ngoài rìa
- ngoài vòng cương toả
- ngoại giao đoàn
- ngoại hạn
- ngoại hình