| ngoại hình | dt (H. hình: hình dạng) Hình dạng bên ngoài: Chỉ cốt nội dung tốt không chú ý đền ngoại hình. |
16. Gặp sư phụ ở "Manday" (*) (*) Cố đô Myanmar Có một số người được trời phú cho ngoại hình mà đi đâu cũng có thể giả làm người dân địa phương , Antonio là một trong số đó |
Vẫn là ngoại hình. |
| Tôi là người đã quên đi lời giao ước đó , trong sự cám dỗ trước một người đàn ông có sức hấp dẫn về ngoại hình. |
| Vết nhơ này nếu cha mẹ biết chắc đau lòng lắm ! Một ngoại hình kha khá , danh vọng tiền tài những tưởng chuyện vợ đẹp con khôn trong tầm tay , giờ tôi mới chua chát hiểu đến hai từ : duyên phận. |
| Từ đó , Bảo tàng tượng sáp nghệ sĩ Việt Nam ở TP.HCM cũng sẽ bị đánh giá là làm việc thiếu nghiêm túc , vì không tham khảo tài liệu cho chính xác ba người con của GS Trần Văn Khê nhấn mạnh Vì vậy , chớ nên để bản gốc một đằng , tượng sáp một nẻo , gây tác động tiêu cực đến suy nghĩ của thế hệ mai sau về nngoại hìnhvà nhân cách của GS Trần Văn Khê. |
| Nét đẹp nngoại hìnhchưa đủ còn cần cả vẻ đẹp trong tâm hồn , khí chất. |
* Từ tham khảo:
- phân-trị
- phân-ưu
- phân-phân
- phần ăn
- phần hồn
- phần-hờ