| số mệnh | dt. Những điều may rủi, sướng hay khổ đã định sẵn cho đời sống của mỗi người, theo mê tín: không tin vào số mệnh. |
| số mệnh | dt (H. mệnh: số trời, theo mê tín) Những điều may rủi trong cuộc sống của một người, theo mê tín: ắt vì số mệnh, ắt văn chương (NgTrãi). |
| số mệnh | (mạng) dt. Nht. Số-hệ. |
| số mệnh | Số với mệnh: Số-mệnh đã định. |
| Trác tuy tin ở số mệnh , nhưng một đôi khi nàng cũng thầm nghĩ chính vì mợ phán hành hạ nàng để đến nỗi con mình bị chết oan. |
| Thỉnh thoảng lại nghe tin một người trong bọn chết đi hay bị tù tội , rồi ai nấy trước số mệnh , chỉ việc cúi đầu , yên lặng , nơm nớp đợi đến lượt mình. |
| Lẩn thẩn , chàng tin theo số mệnh. |
| Về sau , sợ làm phiền lòng vợ nên nhiều khi chàng phải cố gượng cơn sầu , nén lòng mà khuất phục số mệnh. |
| Nếu bà lớn đuổi con đi , con bơ vợ lưu lạc thì khôn biết số mệnh con sau này sẽ ra sao. |
| Chàng có hiểu đâu rằng thống khổ trong mấy năm trời đã làm cho Mai trở nên kiên nhẫn và biết phục tòng số mệnh. |
* Từ tham khảo:
- số mũ
- số mục
- số nguyên
- số nguyên tố
- số nhân
- số nhiều