| sinh cơ lập nghiệp | Xây dựng cuộc sống ổn định, xây dựng cơ nghiệp ở một nơi nào đó: Con trai lớn ông, giống hệt mẹ, quá giỏi giang lọc lõi về cái tài buôn bán, đã đem vợ đi sinh cơ lập nghiệp ở một thị trấn nhỏ trên miền núi (Chu Văn). |
| sinh cơ lập nghiệp | ng (H. sinh: sống; cơ: nền gốc; lập: làm nên; nghiệp: nghề) Sống và xây dựng đời sống ở nơi nào: Đồng bào miền núi đã xuống miền đồng bằng sinh cơ lập nghiệp. |
| sinh cơ lập nghiệp |
|
| Chứng tỏ hiển nhiên là tôi đã có nói với ông cụ để lại ngay cho chú một cái nhà ở phố Mới , để chú có vốn mà sinh cơ lập nghiệp. |
| 6 tờ vé số vàng Gần 20 năm phiêu dạt về ấp An Hòa ssinh cơ lập nghiệp, 4 gia đình sống sát cạnh nhau vẫn được coi là những hộ nghèo. |
* Từ tham khảo:
- sinh diện
- sinh diệt
- sinh dục
- sinh dữ tử lành
- sinh dưỡng
- sinh đẻ