Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
sình bụng
tt. Nói bụng đau và nổi phình lên khi đồ-ăn không tiêu Ăn cơm sống sình bụng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
học viện
-
học vụ
-
học xá
-
hoe
-
hoe hoe
-
hoe hoét
* Tham khảo ngữ cảnh
Đến ngày 12/8 , anh Châu đau co thắt , sốt cao , vàng da , s
sình bụng
, không ăn uống được , ngư dân tàu QNa 91719TS yêu cầu cứu nạn khẩn cấp.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
sình bụng
* Từ tham khảo:
- học viện
- học vụ
- học xá
- hoe
- hoe hoe
- hoe hoét