| sầu thành | dt. Thành sầu, nỗi buồn-rầu to lớn khó-khăn, khó giải cho hết: Dụng tửu-binh giải phá sầu-thành // Nơi nhốt gái điếm: Chốn sầu-thành em cầm một ngày bằng một năm. |
| sầu thành | - Nơi buồn rầu khổ sở. |
| sầu thành | .- Nơi buồn rầu khổ sở. |
| Khi chia tay chúng tôi , A Ssầu thànhthật chia sẻ : Tôi biết tội của mình dù thụ án bao nhiêu năm cũng không xóa được. |
* Từ tham khảo:
- loai-xoai
- loại-mục
- loại-suy
- loại-tụ
- loan tin
- loan-truyền