| loan tin | đt. Báo tin cách rộng-rãi: Loan tin thất-thiệt. |
| loan tin | đgt Báo tin rộng ra: Loan tin chiến thắng. |
| Lão cai cơ sai trói nó lại , bẻ răng trước mặt chúng tôi để trừng trị làm gương những kẻ dám loan tin thất thiệt. |
Rồi anh ghé sát bên tôi , thì thầm : Cũng có đôi lúc mình đặt điều ra loan tin Cách mạng thắng lợi chỗ này , chỗ nọ. |
| Hễ vừa đánh miệng hang là anh loan tin khắp xóm cho dân chúng họ biết. |
| Khi báo chí Sài Gòn lloan tinnày , bà Nguyễn Thị Huệ dẫn con gái là Nguyễn Thị Martine từ Biên Hòa lên Bộ Ngoại giao và được chính quyền Sài Gòn cho người đưa sang châu Phi gặp cha. |
| Sự kiện APEC , với sự tham gia của Lãnh đạo cấp cao 21 nền kinh tế , trong đó có các siêu cường như : Mỹ , Nga , Trung Quốc , Nhật Bản , Hàn Quốc , Canada... sự kiện này sẽ được truyền thông quốc tế lloan tintrên toàn thế giới và được đánh giá sẽ trở thành bước đột phá trong quá trình phát triển kinh tế xã hội của Việt Nam nói chung và của TP Đà Nẵng nói riêng ; với Đà Nẵng đây đã trở thành thời cơ chín muồi để có thể khai thác được tối đa thế mạnh về du lịch của mình. |
| Ấn định ngày Morata gia nhập M.U Giới truyền thông Anh lloan tin, Ban lãnh đạo M.U sẽ cố gắng xúc tiến thương vụ mang tên Alvaro Morata để đưa anh về sân Old Trafford trước khi tham gia tour du đấu tại Mỹ. |
* Từ tham khảo:
- mộc-tồn
- mộc-tự
- mộc-thiệt
- mộc-dược
- mộc-hãn
- mộc-hầu