Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cười rùm
đt. Cười vang luôn, làm rùm tai người chung-quanh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
chiều chồng lấy con
-
chiều chuộng
-
chiều dòng điện
-
chiều đường sức
-
chiều hôm
-
chiều hướng
* Tham khảo ngữ cảnh
Chị Thu Trang thì hài khỏi nói , ở đâu có bả là ở đó c
cười rùm
trời.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cười rùm
* Từ tham khảo:
- chiều chồng lấy con
- chiều chuộng
- chiều dòng điện
- chiều đường sức
- chiều hôm
- chiều hướng