| loại suy | đt. C/g. Suy-loại, xét mỗi thứ để tìm chỗ giống nhau mà xếp loại. |
| Từ đó , cơ quan tố tụng mới khoanh vùng và dần dần dùng phương pháp lloại suytrong quá trình điều tra để tìm ra hung thủ. |
| Các chuyên gia giám định của Trung tâm tiêu chuẩn kỹ thuật 1 đã dùng bằng biện pháp lloại suy, trên cơ sở đó xác định hàm lượng ốc tan là 108. |
| Một trong những nguyên nhân gây suy thận là bệnh tăng huyết áp Phân lloại suythận mạn tính Thông thường , suy thận mạn tính được chia ra làm hai loại : loại thứ nhất là do những bệnh lý ngoài thận như tăng huyết áp , đái tháo đường , gây nên và chiếm tới hơn 60% các trường hợp mắc bệnh. |
* Từ tham khảo:
- kế toán
- kế toán đơn
- kế toán kép
- kế toán lạm phát
- kế toán quản trị
- kếtoán theo giá gốc