Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
loại tụ
dt. Sự tựu chung thành một nhóm của những cái cùng chung một loại.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
chim có tổ, người có tông
-
chim cổ
-
chim cu vức
-
chim cùng thì mổ, hổ cùng thì vồ
-
chim cút phá lẩu
-
chim di cư
* Tham khảo ngữ cảnh
(12) Sách
loại tụ
nói vua Chu Mục Vương ham thích thần tiên rồi gặp bà Vương mẫu ở Dao Trì.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
loại-tụ
* Từ tham khảo:
- chim có tổ, người có tông
- chim cổ
- chim cu vức
- chim cùng thì mổ, hổ cùng thì vồ
- chim cút phá lẩu
- chim di cư