| sâu róm | dt. X. Sâu rọm. |
| sâu róm | - d. Sâu có lông rậm, tiết chất làm ngứa. |
| sâu róm | dt. Sâu có lông rậm, chạm phải rất ngứa. |
| sâu róm | dt Loài sâu bướm có nhiều lông chạm phải thì rất ngứa: Đứa bé sờ vào một con sâu róm khóc ầm lên. |
| sâu róm | .- Loài sâu bướm có nhiều lông chạm phải thì rất ngứa. Lông mày sâu róm. Lông mày rặm và đen, mọc thẳng lên. |
| sâu róm | Thứ sâu mình có lông. |
* Từ tham khảo:
- sâu rốn sống lâu
- sâu rộng
- sâu sát
- sâu sắc
- sâu sia
- sâu thẳm