| sâu sát | tt. Gần gũi, nắm vững tình hình thực tế (trong công tác chỉ đạo): lãnh đạo sâu sát quần chúng. |
| sâu sát | tt Nói đi sâu và đi sát vào thực tế: Quan tâm đến nhân dân phải có tác phong sâu sát đế nắm được tình hình của nhân dân. |
| Chọn trọng tâm , trọng điểm Theo đánh giá , Thành ủy và các cấp ủy đảng tiếp tục phát huy dân chủ , đoàn kết , đổi mới công tác chỉ đạo , điều hành bảo đảm tập trung , quyết liệt , ssâu sát, linh hoạt , có trọng tâm , trọng điểm. |
| Nắm chắc tình hình , ssâu sátcơ sở Bên cạnh đó , Thành ủy Hà Nội cũng thẳng thắn chỉ ra một số hạn chế cần tập trung khắc phục thời gian tới. |
| Thực hiện tốt nguyên tắc tập trung dân chủ ; ssâu sátcơ sở , tập trung khắc phục những hạn chế , khuyết điể m , chỉ đạo giải quyết , tháo gỡ vướng mắc khó khăn cho cơ sở. |
| Thông qua việc lắng nghe , tiếp xúc và trao đổi với các doanh nghiệp , các bạn sinh viên sẽ có cái nhìn ssâu sátvà đúng đắn hơn về thị trường lao động , từ đó định hướng cho mình con đường nghề nghiệp trong tương lai. |
| Cụ thể , đối với Lãnh đạo Cục cần phát huy vai trò , trách nhiệm , phải ssâu sát, thường xuyên nắm tình hình , đôn đốc , kiểm tra việc chấp hành , thực hiện chế độ chính sách , quy trình nghiệp vụ hải quan , chỉ đạo của Ngành , của Tỉnh và Cục Hải quan tỉnh đối với đơn vị , lĩnh vực được giao phụ trách. |
| Sau Hội nghị , Lãnh đạo Cục sẽ có những buổi làm việc trực tiếp với từng đơn vị , kịp thời chỉ đạo , điều hành ssâu sát, hiệu quả , đồng hành cùng cán bộ công chức , người lao động , đoàn kết nỗ lực phấn đấu quyết tâm hoàn thành chỉ tiêu thu ngân sách nhà nước 10.000 tỷ đồng. |
* Từ tham khảo:
- sâu sia
- sâu thẳm
- sâu tim
- sâu vẽ
- sâu xa
- sâu xám