| sâu xa | bt. Cao xa thâm-thuý, có hàm-chứa ý-nghĩa thật hay nhưng khó hiểu: Lời nói sâu xa, ý nghĩa sâu xa, ăn nói sâu xa. |
| sâu xa | - Nh. Sâu, ngh.5. Tư tưởng sâu xa. |
| sâu xa | tt. Rất cơ bản, quan trọng, phải qua phân tích mới hiểu được: ý nghĩa sâu xa o nguyên nhân sâu xa. |
| sâu xa | tt, trgt 1. Không hời hợt: Những sự nghĩ ngợi sâu xa (ĐgThMai). 2. Từ lâu đời: Mê tín có những cỗi rễ xã hội sâu xa (TrVGiàu). |
| sâu xa | tt. Rất sâu (về tinh thần): ý nghĩa sâu-xa. |
| sâu xa | .- Nh. Sâu, ngh.5. Tư tưởng sâu xa. |
| Ngày trước lúc gần Liên chàng đã có được cái cảm tưởng ấy , còn thường thì dẫu nhìn một người đẹp chàng cũng thấy dửng dưng như ngắm một bức tranh đẹp , không thấy người ấy có liên lạc sâu xa với mình. |
| Chàng cho xong ngay đi để khỏi băn khoăn mãi ; Trương nghĩ lại mới thấy tình chàng yêu Thu không có một lý lẽ sâu xa , một căn bản gì Chắc chắn cả. |
| Lúc bấy giờ nàng mới cảm thấy hết cả cái tình yêu đằm thắm , sâu xa của Loan đối với Dũng. |
Nói vậy nhưng Dũng biết là không phải , nỗi buồn ấy có một duyên cớ sâu xa hơn mà chàng chưa tìm thấy. |
| Mảnh đất đó , đối với tôi là khách qua chơi một ngày , sao có liên cảm sâu xa như thế ? Tuy không phải là nơi danh thắng , non không cao , nước không sâu ,nhưng có vẻ đậm đà , điều độ , ân ái , dễ xiêu người. |
Có lẽ thất vọng một lần về tình ái nên trái tim chàng rắn lại không thể hồi hộp được nữa vì những sự tươi tốt , êm đềm ? Những búp non mới nhú ở cành cây kia không đủ là câu trả lời có ý nghĩa sâu xa chăng ? Gặp tiết đông giá lạnh cây cối khô héo thì sang xuân đầm ấm lại nẩy chồi non. |
* Từ tham khảo:
- sầu
- sầu bi
- sầu đâu
- sầu đâu cứt chuột
- sầu đâu rừng
- sầu đông