Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
sâu sia
đt (đ) Tiếng gọi chung các loại sâu: Sâu-sia đâu mà sợ!.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
sâu sia
dt.
Các loại sâu nói chung:
Có sâu sia gì đâu mà sợ.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
sâu tim
-
sâu vẽ
-
sâu xa
-
sâu xám
-
sầu
-
sầu bi
* Tham khảo ngữ cảnh
Còi cọc ,
sâu sia
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
sâu sia
* Từ tham khảo:
- sâu tim
- sâu vẽ
- sâu xa
- sâu xám
- sầu
- sầu bi