| sâu sắc | tt. Sâu và sắc bén: Lời nói sâu-sắc, mưu-mẹo sâu-sắc // Khôn-ngoan hiểm-độc: Lòng dạ sâu-sắc, sâu-sắc nước đời. |
| sâu sắc | - tt. 1. Có tính chất đi vào chiều sâu, những vấn đề thuộc bản chất: sự phân tích sâu sắc ý kiến sâu sắc con người sâu sắc 2. (Tình cảm) ghi sâu trong lòng, không thể nào mất đi: tình yêu sâu sắc kỉ niệm sâu sắc không bao giờ quên. |
| sâu sắc | tt. 1. Có tính chất đi vào chiều sâu, những vấn đề thuộc bản chất: sự phân tích sâu sắc o ý kiến sâu sắc o con người sâu sắc. 2.(Tình cảm) ghi sâu trong lòng, không thể nào mất đi: tình yêu sâu sắc o kỷ niệm sâu sắc không bao giờ quên. |
| sâu sắc | tt, trgt Đi sâu vào sự việc một cách sắc sảo: Góp nhiều ý kiến sâu sắc (Đỗ Mười); Nguyễn Trãi là một người yêu nước, yêu nước sâu sắc (PhVĐồng). |
| sâu sắc | tt. Sâu và sắc, rất thâm trầm: Tư-tưởng sâu-sắc // Sâu-sắc nước đời. |
| sâu sắc | .- Nh. Sâu, ngh. 5. Nhận xét sâu sắc. |
| sâu sắc | Sâu và sắc: Mưu mẹo sâu sắc. |
Cũng như phần đông gái quê , Trác rất lười lĩnh , không chịu suy xét tỉ mỉ , ssâu sắcđến một điều gì bao giờ. |
| Không bao giờ bà thấy buồn chán đến thế ! Bà có nhớ Trác , nhưng cái nhớ ấy chỉ thoáng qua , không ssâu sắc. |
| Từ trong đáy lòng nảy ra một nỗi buồn ssâu sắckhó nói. |
| Nhưng giờ đây , chàng nhận thấy vợ mình thật sâu sắc , không thua gì một triết gia lỗi lạc. |
| Hình như chính sự cảm xúc sâu sắc đó tự nó tạo nên lời , trong khi chưa chắc người nói lên những lời đó đã biết mình nói những gì. |
| Nàng đã toan đáp lại một câu thực sâu sắc , nhưng một sự tủi cực làm cho nàng ứa lệ đứng im : nàng cảm thấy nàng cô độc quá. |
* Từ tham khảo:
- sâu thẳm
- sâu tim
- sâu vẽ
- sâu xa
- sâu xám
- sầu