| sâu rọm | dt. C/g. Sâu róm, loại sâu lông dài, đứng và nhiều màu, đụng rất ngứa // (lóng) Máy bay lên thẳng (trực-thăng) hai chong-chóng: Đổ-bộ bằng sâu rọm. |
| sâu rọm | dt. 1. Sâu róm. 2. Chỉ loại máy bay trực thăng hai chong chóng của Mĩ: đổ bộ bằng máy bay sâu rọm. |
Con Cộc mổ vô ống quyển ông , rồi nhóng cần cổ dòm ông lom lom , có phải ông chờ bà đó quay lại không? Ông nhìn lên ngọn tràm và thấy mấy cái bông vàng như mấy con sâu rọm đang dịu dàng rơi xuống. |
* Từ tham khảo:
- sâu rộng
- sâu sát
- sâu sắc
- sâu sia
- sâu thẳm
- sâu tim