| sát rạt | trt. Khít-khao: Ngồi sát-rạt lại với nhau // Ngay thẳng và thật sát, thật mỏng: Nghe bom nổ, ai nấy đều nằm sát-rạt dưới đất; con bướm bị ép sát-rạt trong quyển sách // (B) Thin-thít, không giám hó-hé: Bị rầy, tất-cả đều sát-rạt. |
| sát rạt | tt. 1. Sát sạt, liền khít: ngồi sát rạt bên nhau. 2. Vừa vặn, khớp hợp: tính toán sát rạt. 3. Triệt để, một mực: chấp hành sát rạt. |
| sát rạt | tt. Rất sát: Nằm sát-rạt xuống đất. |
| sát rạt | Cũng nghĩa như “sát-sạt”. |
| Là hai ngọn lúa trên cùng cánh đồng , từng mọc sát rạt ngày còn là mạ , bị nhát cuốc người đi cấy liệng ra mịt mùng. |
| Bếp Chính ngày mới về quán , còn đu sát rạt bên chị , hít hà : "Cha. |
| Mấy đứa con cứ thế lớn lên theo những ngày củ ấu củ lang , bo bo độn bắp , còn gạo thì lúc nào cũng sát rạt đáp khạp nghen. |
| Nhưng cũng cần phải nói rằng , nếu như chân sút người xứ Nghệ chơi theo một cách khác hơn , đồng đội hơn và bớt rườm rà hơn có thể mọi chuyện sẽ thay đổi đầy tích cực , đằng này... nhưng cũng là vì Công Phượng tự đánh rơi cơ hội của mình bằng lối chơi rườm rà Công Phượng vẫn lắt léo , vẫn khiến các đàn anh giàu kinh nghiệm là Văn Hoàn , Đình Luật của CLB TP.HCM phải theo ssát rạt. |
| Hôm nay là thứ hai , ngày thứ ba trong hai mươi bốn ngày Mùa Vọng Giáng Sinh , như vậy còn hai mươi hai ngày nữa là Giáng Sinh , nghe dài nhưng rất nhanh , giống hồi đón Tết , quẩn qua quẩn lại đã thấy Giao thừa ssát rạt. |
* Từ tham khảo:
- sát sao
- sát sát
- sát sạt
- sát sinh
- sát sườn
- sát thân