| sắp đặt | đt. Bày ra có thứ-tự: Sắp-đặt cỗ bàn // Tổ-chức, đặt-để công-việc có trước có sau: Sắp-đặt việc nhà. |
| sắp đặt | - Để đâu ra đấy, có quy củ : Sắp đặt công việc. |
| sắp đặt | đgt. Xếp, đặt cho có thứ tự: sắp đặt nhà cửa o sắp đặt công việc. |
| sắp đặt | đgt Để có qui củ, đâu ra đấy: Cần phải chỉ đạo rõ ràng: sắp đặt đầy đủ (HCM). |
| sắp đặt | đt. Xếp đặt. // Có sắp đặt. |
| sắp đặt | .- Để đâu ra đấy, có quy củ: Sắp đặt công việc. |
| sắp đặt | Xếp đặt: Sắp đặt công việc. |
Chàng dự định sắp đặt cuộc đời của mình như một người vừa đi xa trở về. |
| Tại sao họ có thể quên được , đôi khi phải cam chịu những gì đã sắp đặt , vốn đã là thế , như một thứ trời đã sinh ra mà có kẻ lại phá vỡ , lại vượt thoát khỏi nó để mãn nguyện , để sung sướng " " Nếu có người sống không cần dư luận nữa ? " " Người khác sẽ buộc họ phải cần. |
| Gập lại quần áo , quét tước , sắp đặt xong cho cái ”ổ chuột“ ngăn nắp lại và nghe đứa con gái của Tính kể ”sự tích“ gian nhà này xong , cháu đã về mà Sài vẫn chưa quay lại. |
| Sau nhiều giờ cán bộ khu cách ly thuyết phục , gần sáng họ mới chịu chia tay nhau lên phòng theo sắp đặt của ban quản lý. |
| Một đôi mắt thật sáng , cái trán thông minh mà bướng bỉnh , đôi bàn tay đẹp , tài hoa cầm kỳ thi họa , cái miệng xinh… Một giấc mơ của anh mà anh đã cùng cô mơ như tạo hóa khéo sắp đặt là đủ để đi suốt hành trình của đời người , không cần thiết phải nên duyên chồng vợ trong cõi tạm hôm nay. |
| Còn ta , trong lòng rộn ràng bao sắp đặt cho kỳ nghỉ hè đầu tiên trong đời sinh viên. |
* Từ tham khảo:
- sắp sửa
- sắp sửa
- sắp xếp
- sắt
- sắt
- sắt