| sắp nhỏ | dt. Đàn con, các con trong nhà: Cha sắp nhỏ; lo cho sắp nhỏ nó ăn cũng mệt. |
| sắp nhỏ | dt. Bọn trẻ nhỏ. |
| Chị Hai Thép hạ giọng : Không sao đâu , con nghe ba sắp nhỏ nói ở trong hàng đó vững lắm , tụi nó không dễ dầu gì tràn vô được đâu ! ừ , nó không tràn vô được liền , nhưng cho là nó không vô được đi , mà nó cứ vây riết , rồi anh em ở trỏng lấy cơm gạo đâu ăn? Má đừng lo , có gạo ! Mẹ Sáu không nói nữa , kéo rỗ đựng trầu , têm gấp một miếng. |
| Anh đến bên vợ khẽ hỏi : sắp nhỏ đâu rồi mình? Chị Hai Thép đáp : Tôi gởi nó ở trong xóm Giữa lúc đó , thằng út vùng vuột ra khỏi tay mấy người đang ôm nó , chạy trở vô hang. |
| Thương vợ vất vả , một hôm anh chồng thủ thỉ với Tám Lũy : Hồi này kinh tế gia đình cũng khấm khá , má nó đừng bươn nữa , ở nhà chăn nuôi đặng lo lắng cho ssắp nhỏnên người , mấy việc bên ngoài cứ để tui gánh. |
| Nhờ nó mà gia đình tôi ăn nên làm ra , ssắp nhỏđược học hành đầy đủ" , chị nói. |
* Từ tham khảo:
- sắp sửa
- sắp xếp
- sắt
- sắt
- sắt
- sắt cầm