| sắp sửa | đt. Sửa-soạn, sắp-đặt: Ai đi xin đợi với cùng, Tôi còn sắp-sửa cho chồng đi thi (CD) // trt. Toan, giợm, sẽ: Tôi sắp-sửa đi khi anh tới; sắp-sửa nói kế bị nó chận họng. |
| sắp sửa | - 1. ph. Sắp bắt đầu, sắp bắt tay vào việc: Sắp sửa đi thì trời mưa. 2. đg. Sửa soạn sẵn: Sắp sửa cho đủ trước khi bước vào năm học mới. |
| sắp sửa | đgt. Sắp xếp sẵn (đồ đạc, hành lí... ): sắp sửa hành lí để lên đường. |
| sắp sửa | pht. Sắp xảy ra, ngay sau đây: sắp sửa đi thì trời mưa. |
| sắp sửa | đgt Chuẩn bị sẵn trước khi tiến hành việc gì: Sắp sửa sách vở trước ngày khai trường. trgt Ngay trước khi làm việc gì: Sắp sửa ra đi thì trời mưa. |
| sắp sửa | đt. Sửa-soạn sẵn: Sắp sửa ra về. |
| sắp sửa | .- 1. ph. Sắp bắt đầu, sắp bắt tay vào việc: Sắp sửa đi thì trời mưa. 2. đg. Sửa soạn sẵn: Sắp sửa cho đủ trước khi bước vào năm học mới. |
| sắp sửa | Sửa-soạn sẵn: Sắp sửa đi xa. |
| Hình như có bao nhiêu sức nóng , ngày giờ cố hút hết , để sắp sửa sang thu. |
| Nàng bỗng nhớ lại lời mẹ khuyên bảo hôm nàng ssắp sửavề nhà chồng : " Con nên kính nể " người ta ". |
| Mà những đêm đó thường thường chính là những đêm mợ phán khó ở , hoặc mệt nhọc , sổ mũi , rức đầu ! Cũng có khi là thời kỳ mợ phán ssắp sửađến ngày ở cữ... Lần nào cũng thế , cứ vào quãng một , hai giờ sáng nghĩa là giữa lúc mợ phán đã ngủ gần như chết , cậu phán mới dám rón rén bước một sờ mò đến buồng riêng Trác. |
| Mỹ ra tiếp chàng , trông nét mặt và xem cách thức tiếp đãi , Mỹ có vẻ là một người sắp sửa đi chơi đâu. |
| Nàng muốn sắp sửa đi ngay , sợ ở lại nhà đến gần giờ thì có việc bất thần ngăn trở chàng. |
Trong lúc ấy , Trương đứng cạnh Doanh nhìn ra ngoài bãi cỏ mỉm cười nói một câu tiếng Pháp : Hừ ! sắp sửa có sự mới lạ. |
* Từ tham khảo:
- sắt
- sắt
- sắt
- sắt cầm
- sắt đá
- sắt non