| sắp xếp | đt. Nh. Sắp-đặt: Sắp-xếp đồ đạc gọn-gàng; sắp-xếp công-việc xong-xuôi. |
| sắp xếp | - Đặt theo thứ tự : Sắp xếp công việc. |
| sắp xếp | đgt. Xếp theo một trật tự hợp lí: sắp xếp công việc o khéo sắp xếp đồ đạc trong nhà. |
| sắp xếp | đgt 1. Xếp đặt cẩn thận, có thứ tự: Sắp xếp công việc thật chu đáo; Sắp xếp sách vở có thứ tự; Các bài học do một ban phụ trách sắp xếp (HCM). |
| sắp xếp | .- Đặt theo thứ tự: Sắp xếp công việc. |
| Anh chỉ sắp xếp từ ngữ , sửa đổi lại văn chương lại chút đỉnh cho mình thôi đấy nhé ! Hàng năm , cứ vào dịp Xuân về là khắp nơi lòng ai cũng cảm thấy phấn khởi , vui hẳn lên. |
| Ông ấy định sắp xếp cho con làm việc chung với anh Lữ. |
| Nghĩa là , sắm sửa được cái gì , ai tặng cái gì từ hồi cưới anh đều đem ra lau chùi , bó buộc sắp xếp lại cho dễ nhớ , dễ lấy như hồi còn là lính mới , ngồi chờ tiếng còi báo động. |
| Tết ở đây thiếu gì vải lụa của Thái Lan , Đại Hàn , thiếu gì đồ ăn thức uống của Nhật , của Mỹ , thiếu gì trái ngon , gái đẹp “lô can” , nhưng cơn cớ làm sao mỗi khi có sự giao tiễn đôi mùa thì lòng lại hướng về quê cũ xa xưa , mơ lại ngày nào cùng vợ đi mua đôi ba chậu cúc vàng , quất đỏ , rồi về ăn quấy quá cho xong để lại đi ù lên Ngọc Hà mua mấy cánh mẫu đơn về để cắm bình , không quên vài tấm giấy đỏ để gói tiền mở hàng cho trẻ , một chai Mai Quế Lộ hay Sử Quốc Công , hai vợ chồng đi dưới mưa riêu riêu dặn nhau phải nhớ mua một hộp trà Thiết Quan Âm vỏ thiếc và xẻ vài chai rượu nếp cẩm hạ thổ từ tháng tám ! Nhớ lại như thế thì quên làm sao được vào những ngày hai mươi bốn , hai mươi lăm vợ thức từ bốn năm giờ sáng , khoác một cái áo lạnh trên mình ngồi giữa ssắp xếpxếp các món đồ đem đi biếu tết những bạn bè thân thiết. |
| Bà ta đi rồi , cô bán hoa lại mải sắp xếp hàng họ , quên khuấy mất sự có mặt của tôi. |
| Chúng tôi vội vã sắp xếp chỗ nghỉ. |
* Từ tham khảo:
- sắt
- sắt
- sắt cầm
- sắt đá
- sắt non
- sắt ô-xa-lát